青白
tái nhợt; sắc mặt nhợt nhạt
tái nhợt; sắc mặt nhợt nhạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
amobarbital (thuốc) (Đài Loan)
›青田县Qīng tián xiànhuyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›青白江Qīng bái jiāngquận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›青田Qīng tiánhuyện Qingtian ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›青眼qīng yǎn(nhìn) với ánh mắt trực diện; (nghĩa bóng) tôn trọng; ưu ái
›青瓷qīng cígốm sứ celadon
›青睐qīng lài(nghĩa đen) dõi theo; (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú; sự chú ý (thiện chí); sự ưu ái
›青瓦台Qīng wǎ táiNhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.