清查
điều tra kỹ lưỡng; kiểm tra cẩn thận; xác minh; tìm ra (những phần tử không mong muốn)
điều tra kỹ lưỡng; kiểm tra cẩn thận; xác minh; tìm ra (những phần tử không mong muốn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ; nắm rõ
›清朗qīng lǎngtrong sáng và sáng sủa; không mây phủ; trong trẻo và vang vọng (giọng nói); rõ ràng và sinh động (tường thuật)
›清明节Qīng míng jiéLễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)
›清水墙qīng shuǐ qiángtường xây mộc không trát
›清末民初Qīng mò Mín chūcuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911
›清末Qīng mònhững năm cuối của triều Thanh 清朝[Qing1 chao2]; cuối thời Thanh
›清正qīng zhèngngay thẳng và liêm chính
›清朝Qīng cháotriều đại nhà Thanh (1644-1911)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.