清场 là gì?
清场 [qīng chǎng] có nghĩa là giải tỏa (một nơi); sơ tán.
Nghĩa của từ 清场 trong tiếng Việt
- giải tỏa (một nơi)
- sơ tán
Cách đọc và ghi nhớ 清场
清场 được đọc là qīng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải tỏa (một nơi); sơ tán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .