Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清场清場

qīng chǎng

清场 là gì?

清场 [qīng chǎng] có nghĩa là giải tỏa (một nơi); sơ tán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清场 trong tiếng Việt

  1. giải tỏa (một nơi)
  2. sơ tán

Cách đọc và ghi nhớ 清场

清场 được đọc là qīng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải tỏa (một nơi); sơ tán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan