Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 982/1676

启蒙qǐ méng

启蒙: biến thể của 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]; dạy dỗ trẻ nhỏ

Cụm từ
启蒙qǐ méng

启蒙: dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng…

Cụm từ
欺蒙qī méng

欺蒙: lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
绮梦qǐ mèng

绮梦: giấc mơ đẹp và lãng mạn

Cụm từ
启蒙主义Qǐ méng zhǔ yì

启蒙主义: Thời kỳ Khai sáng (triết học)

Cụm từ
祁门县Qí mén Xiàn

祁门县: Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
凄迷qī mí

凄迷: đau khổ và bối rối

Cụm từ
气密qì mì

气密: kín khí

Cụm từ
凄迷qī mí

凄迷: ảm đạm và mờ ảo (cảnh tưởng)

Cụm từ
绮靡qǐ mǐ

绮靡: đẹp và tinh xảo; hoa mỹ; lộng lẫy

Cụm từ
奇妙qí miào

奇妙: tuyệt vời; kỳ diệu

Cụm từ
器皿qì mǐn

器皿: đồ dùng gia đình

Cụm từ
启明Qǐ míng

启明: Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh

Cụm từ
起名qǐ míng

起名: đặt tên; lễ đặt tên; chọn tên

Cụm từ
齐名qí míng

齐名: nổi tiếng như nhau

Cụm từ
起名儿qǐ míng r

起名儿: biến thể er hoá của 起名[qi3 ming2]

Cụm từ
启明星qǐ míng xīng

启明星: (thiên văn) Sao Kim

Cụm từ
气鸣乐器qì míng yuè qì

气鸣乐器: nhạc khí hơi (âm nhạc)

Cụm từ
齐湣王Qí Mǐn wáng

齐湣王: Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)

Cụm từ
齐民要术Qí mín Yào shù

齐民要术: Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]

Cụm từ
期末qī mò

期末: cuối kỳ

Cụm từ
绮陌qǐ mò

绮陌: đường phố lộng lẫy

Cụm từ
期末考qī mò kǎo

期末考: thi cuối kỳ

Cụm từ
企慕qǐ mù

企慕: ngưỡng mộ

Cụm từ
栖木qī mù

栖木: chỗ đậu; chỗ nghỉ

Cụm từ
桤木qī mù

桤木: cây tống quán sủ

Cụm từ
槭木qì mù

槭木: gỗ phong

Cụm từ
亲爱qīn ài

亲爱: thân yêu; yêu quý; người yêu dấu

Cụm từ
亲爱精诚qīn ài jīng chéng

亲爱精诚: tình đồng đội

Cụm từ
秦安Qín ān

秦安: huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
欺男霸女qī nán bà nǚ

欺男霸女: áp bức người dân; hành động bạo ngược

Cụm từ
气囊qì náng

气囊: túi khí; túi khí của khinh khí cầu

Cụm từ
秦安县Qín ān xiàn

秦安县: huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
气恼qì nǎo

气恼: bị phiền; tức giận

Cụm từ
亲爸qīn bà

亲爸: cha ruột; cha ruột thịt

Cụm từ
钦北Qīn běi

钦北: quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
亲北京qīn Běi jīng

亲北京: ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)

Cụm từ
钦北区Qīn běi qū

钦北区: Quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
亲笔qīn bǐ

亲笔: bằng chính chữ viết của mình

Cụm từ
芹菜qín cài

芹菜: cần tây (Apium graveolens)

Cụm từ
亲测qīn cè

亲测: tự mình thử (cái gì đó)

Cụm từ
钦差qīn chāi

钦差: khâm sai

Cụm từ
秦朝Qín cháo

秦朝: nhà Tần (221-207 TCN)

Cụm từ
侵彻qīn chè

侵彻: (của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.)

Cụm từ
侵晨qīn chén

侵晨: vào lúc gần sáng

Cụm từ
秦城监狱Qín chéng Jiān yù

秦城监狱: Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng

Cụm từ
禽畜qín chù

禽畜: gia cầm và gia súc

Cụm từ
琴锤qín chuí

琴锤: dùi cui; dùi trống

Cụm từ
钦赐qīn cì

钦赐: (hoàng đế) ban tặng

Cụm từ
秦代Qín dài

秦代: nhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu tiên thống nhất toàn bộ Trung Quốc

Cụm từ
亲代qīn dài

亲代: thế hệ của cha mẹ; thế hệ trước

Cụm từ
禽蛋qín dàn

禽蛋: trứng chim

Cụm từ
钦定qīn dìng

钦定: ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế

Cụm từ
秦都Qín dū

秦都: Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦都区Qín dū Qū

秦都区: Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
其内qí nèi

其内: bao gồm; bên trong đó

Cụm từ
气馁qì něi

气馁: mất tinh thần

Cụm từ
齐内丁·齐达内Qí nèi dīng · Qí dá nèi

齐内丁·齐达内: Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá Pháp

Cụm từ
奇能qí néng

奇能: khả năng đặc biệt

Cụm từ
奇能异士qí néng yì shì

奇能异士: anh hùng phi thường với khả năng đặc biệt; siêu anh hùng võ thuật

Cụm từ