Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
亲赴親赴

qīn fù

亲赴 là gì?

亲赴 [qīn fù] có nghĩa là đi đến (nơi có nhiệm vụ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 亲赴 trong tiếng Việt

đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Cách đọc và ghi nhớ 亲赴

亲赴 được đọc là qīn fù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi đến (nơi có nhiệm vụ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan