开埠
mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xây dựng quốc gia; mở cửa quốc gia đã đóng
›开城市Kāi chéng shìthành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt…
›开堂kāi tángmở phiên tòa; lập phòng tang lễ
›开城Kāi chéngthành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt…
›开场kāi chǎngbắt đầu; mở đầu; khởi đầu; phần đầu của một sự kiện
›开地kāi dìkhai hoang (để canh tác); mở đất
›开场白kāi chǎng báilời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
›开国功臣kāi guó gōng chéncông thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.