Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
咖啡

kā fēi

咖啡 là gì?

咖啡 [kā fēi] có nghĩa là cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 咖啡 trong tiếng Việt

  1. cà phê (từ mượn)
  2. LT:杯[bei1]

Cách đọc và ghi nhớ 咖啡

咖啡 được đọc là kā fēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan