开笔
bắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)
bắt đầu học viết thơ; viết tác phẩm đầu tiên (thơ, bài luận, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 彈詞|弹词[tan2 ci2]
›开红盘kāi hóng pán(cửa hàng) bắt đầu kinh doanh lần đầu tiên trong năm mới; (doanh nghiệp) có lợi nhuận; (thị trường chứng…
›开端kāi duānkhởi đầu; bắt đầu
›开窍kāi qiàohiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
›开票kāi piàomở thùng phiếu; kiểm phiếu; lập hóa đơn hoặc biên lai vv; viết biên nhận
›开筵kāi yántổ chức tiệc
›开站kāi zhànđưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
›开箱kāi xiāngmở hộp; bóc hộp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.