开播
(nông nghiệp) bắt đầu gieo hạt; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát sóng; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát (chương trình)
(nông nghiệp) bắt đầu gieo hạt; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát sóng; (đài phát thanh hoặc truyền hình) bắt đầu phát (chương trình)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất phát (quân đội); khởi hành; ngày bắt đầu (của cuộc viễn chinh)
›开拓kāi tuòkhai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới); nghĩa…
›开挖kāi wāđào ra; khai quật; múc ra; bắt đầu đào
›开拍kāi pāibắt đầu quay (một bộ phim, một cảnh phim, v.v.); bắt đầu đấu giá (phiên đấu giá); bắt đầu phiên giao dịch…
›开掘kāi juéđào; khai quật; (bóng) khám phá (tài liệu lưu trữ) và phát hiện
›开采kāi cǎikhai thác (quặng hoặc tài nguyên khác từ mỏ); khai thác
›开放kāi fàngnở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó…
›开放式系统kāi fàng shì xì tǒnghệ thống mở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.