开场白
lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu; phần đầu của một sự kiện
›开垦kāi kěnkhai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
›开堂kāi tángmở phiên tòa; lập phòng tang lễ
›开士米kāi shì mǐlen cashmere (từ mượn)
›开埠kāi bùmở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
›开壶kāi húbình nước sôi
›开城市Kāi chéng shìthành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt…
›开外kāi wàivượt quá (một số lượng nào đó); vượt (ngân sách)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.