卡尔扎伊
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Carter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981
›卡尔·马克思Kǎ ěr · Mǎ kè sīKarl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ…
›卡尔斯鲁厄Kǎ ěr sī lǔ èKarlsruhe (thành phố ở Đức)
›卡尔顿Kǎ ěr dùnCarleton
›卡尔文克莱因Kǎ ěr wén Kè lái yīnCalvin Klein CK (thương hiệu)
›卡片kǎ piànthẻ
›卡尔文Kǎ ěr wénCalvin (tên)
›卡片机kǎ piàn jīmáy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.