开伯尔
tỉnh Khyber của Pakistan; tỉnh Biên giới Tây Bắc
tỉnh Khyber của Pakistan; tỉnh Biên giới Tây Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đèo Khyber (giữa Pakistan và Afghanistan)
›开伙kāi huǒbắt đầu cung cấp thức ăn; mở dịch vụ hôm nay trong căng tin
›开仗kāi zhàngbắt đầu chiến tranh; khai chiến
›开例kāi lìtạo tiền lệ
›开交kāi jiāo(dùng với phủ định) kết thúc; (không thể) chấm dứt; (không thể) hoàn thành
›开倒车kāi dào chēlùi xe; nghĩa bóng: bước lùi; lạc hậu; cố quay ngược thời gian
›开三次方kāi sān cì fāng(toán học) khai căn bậc ba
›开价kāi jiàbáo giá; lời chào giá đầu tiên của người bán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.