卡顿
(máy tính) chậm; không phản hồi
(máy tính) chậm; không phản hồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
›卡关kǎ guānbị mắc kẹt; cảm thấy bế tắc
›卡骆驰Kǎ luò chíCrocs, Inc
›卡门贝kǎ mén bèipho-mát camembert
›卡点kǎ diǎnđồng bộ (một video, v.v.) theo nhịp của một bản nhạc
›卡门柏乳酪Kǎ mén bó rǔ làopho-mát Camembert (loại pho-mát mềm, kem của Pháp)
›卡门Kǎ ménCarmen (tên); Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée…
›卡达Kǎ dáQatar (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.