卡方
chi bình phương (toán học)
chi bình phương (toán học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cavendish (tên); Henry Cavendish (1731-1810), quý tộc và nhà khoa học thực nghiệm tiên phong người Anh
›卡拉胶kǎ lā jiāocarageenan (hóa học)
›卡斯蒂利亚·莱昂Kǎ sī dì lì yà · Lái ángCastilla-Leon, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha
›卡昂Kǎ ángCaen (thị trấn Pháp)
›卡斯蒂利亚Kǎ sī dì lì yàCastilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ; hiện nay là các tỉnh Castilla-Leon và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha
›卡斯翠Kǎ sī cuìCastries, thủ đô của Saint Lucia (phiên âm Đài Loan)
›卡梅伦Kǎ méi lúnCameron (tên)
›卡斯特里Kǎ sī tè lǐCastries, thủ đô của Saint Lucia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.