卡关 là gì?
卡关 [kǎ guān] có nghĩa là bị mắc kẹt; cảm thấy bế tắc.
Nghĩa của từ 卡关 trong tiếng Việt
- bị mắc kẹt
- cảm thấy bế tắc
Cách đọc và ghi nhớ 卡关
卡关 được đọc là kǎ guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị mắc kẹt; cảm thấy bế tắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .