Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 350/1676

翻转fān zhuǎn

翻转: lăn; xoay; ngược; lật

Cụm từ
反撞fǎn zhuàng

反撞: giật lùi (của súng)

Cụm từ
饭庄fàn zhuāng

饭庄: nhà hàng lớn

Cụm từ
反转录fǎn zhuǎn lù

反转录: (sinh học phân tử) phiên mã ngược

Cụm từ
反转录病毒fǎn zhuǎn lù bìng dú

反转录病毒: virus RNA phiên mã ngược

Cụm từ
泛珠江三角fàn zhū jiāng sān jiǎo

泛珠江三角: khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)

Cụm từ
翻桌fān zhuō

翻桌: lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến khi nhóm tiếp theo đến cùng bàn)

Cụm từ
饭桌fàn zhuō

饭桌: bàn ăn

Cụm từ
翻桌率fān zhuō lǜ

翻桌率: tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)

Cụm từ
泛珠三角fàn zhū sān jiǎo

泛珠三角: khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc

Cụm từ
贩子fàn zi

贩子: kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong

Cụm từ
翻子拳fān zi quán

翻子拳: Fanziquan - "Quyền Lật Đổ" - Võ thuật

Cụm từ
泛自然神论fàn zì rán shén lùn

泛自然神论: thuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó

Cụm từ
反走私fǎn zǒu sī

反走私: phản đối buôn lậu; chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)

Cụm từ
反嘴fǎn zuǐ

反嘴: cãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời

Cụm từ
犯罪fàn zuì

犯罪: phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội

Cụm từ
翻嘴fān zuǐ

翻嘴: rút lại lời; cãi nhau

Cụm từ
犯罪记录fàn zuì jì lù

犯罪记录: hồ sơ tội phạm

Cụm từ
犯罪集团fàn zuì jí tuán

犯罪集团: tổ chức tội phạm

Cụm từ
犯罪团伙fàn zuì tuán huǒ

犯罪团伙: băng nhóm tội phạm

Cụm từ
犯罪现场fàn zuì xiàn chǎng

犯罪现场: hiện trường phạm tội

Cụm từ
犯罪行为fàn zuì xíng wéi

犯罪行为: hoạt động tội phạm

Cụm từ
犯罪学fàn zuì xué

犯罪学: tội phạm học

Cụm từ
反嘴鹬fǎn zuǐ yù

反嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)

Cụm từ
犯罪者fàn zuì zhě

犯罪者: tội phạm; người phạm tội

Cụm từ
反坐fǎn zuò

反坐: kết án kẻ tố cáo (và giải oan bị cáo bị vu khống)

Cụm từ
翻作fān zuò

翻作: sáng tác; viết lời cho một giai điệu

Cụm từ
反作用fǎn zuò yòng

反作用: phản tác dụng

Cụm từ
返祖现象fǎn zǔ xiàn xiàng

返祖现象: hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Cụm từ
法拍fǎ pāi

法拍: đấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp

Cụm từ
发牌fā pái

发牌: chia bài

Cụm từ
发胖fā pàng

发胖: tăng cân; trở nên mập

Cụm từ
发泡fā pào

发泡: tạo bọt; (đồ uống) có ga; sủi bọt

Cụm từ
发泡剂fā pào jì

发泡剂: chất tạo bọt; chất thổi

Cụm từ
发泡胶fā pào jiāo

发泡胶: nhựa polystyrene giãn nở (EPS); xốp styrofoam

Cụm từ
发配fā pèi

发配: đày đi chấp hành án phạt

Cụm từ
发飘fā piāo

发飘: cảm thấy lung lay; cảm thấy choáng váng

Cụm từ
发脾气fā pí qì

发脾气: nổi giận; nổi cáu; tức giận

Cụm từ
发气fā qì

发气: nổi giận

Cụm từ
发起fā qǐ

发起: khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)

Cụm từ
发妻fà qī

发妻: vợ đầu

Cụm từ
发卡fà qiǎ

发卡: kẹp tóc; cài tóc

Cụm từ
罚钱fá qián

罚钱: phạt tiền

Cụm từ
发情fā qíng

发情: (động vật) (con cái) động dục; (con đực) động đực

Cụm từ
发情期fā qíng qī

发情期: mùa sinh sản (động vật học); giai đoạn động dục (thời kỳ tiếp nhận giao phối của động vật có vú cái)

Cụm từ
发起人fā qǐ rén

发起人: người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập

Cụm từ
发球fā qiú

发球: (quần vợt, v.v.) giao bóng; (gôn) phát bóng

Cụm từ
罚球fá qiú

罚球: cú sút phạt; cú đá phạt (trong thể thao)

Cụm từ
发球区fā qiú qū

发球区: khu phát bóng (golf)

Cụm từ
法儿fǎ r

法儿: cách; phương pháp; phương tiện; tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5]

Cụm từ
乏燃料fá rán liào

乏燃料: nhiên liệu đã qua sử dụng

Cụm từ
乏燃料棒fá rán liào bàng

乏燃料棒: thanh nhiên liệu đã qua sử dụng

Cụm từ
发热fā rè

发热: bị sốt; phát sốt; không thể suy nghĩ bình tĩnh; phát nhiệt

Cụm từ
发热伴血小板减少综合征fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

发热伴血小板减少综合征: hội chứng sốt nặng kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

Cụm từ
法人fǎ rén

法人: pháp nhân; tập đoàn; xem thêm 自然人[zi4 ran2 ren2]

Cụm từ
发轫fā rèn

发轫: bắt đầu; khởi xướng; khởi đầu; nguồn gốc; khởi công

Cụm từ
发人深醒fā rén shēn xǐng

发人深醒: biến thể của 發人深省|发人深省[fa1 ren2 shen1 xing3]

Cụm từ
乏人照顾fá rén zhào gù

乏人照顾: (về một người) không được chăm sóc; không ai quan tâm

Cụm từ
发乳fà rǔ

发乳: kem dưỡng tóc

Cụm từ
发软fā ruǎn

发软: yếu đi; nhũn ra (đầu gối)

Cụm từ