翻桌率
tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)
tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến…
›翻检fān jiǎnlục lọi; xem xét; lật giở
›翻案fān ànlật ngược bản án; đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử
›翻本fān běngỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)
›翻沉fān chénbị lật và chìm
›翻新fān xīntân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe); phục hồi (quần áo cũ); mới nổi
›翻涌fān yǒngcuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)
›翻斗卡车fān dǒu kǎ chēxe tải ben
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.