发起人
người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập
người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
›发车fā chēkhởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát
›发轫fā rènbắt đầu; khởi xướng; khởi đầu; nguồn gốc; khởi công
›发迹fā jìtạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài
›发贴fā tiēdán lên (tường); đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)
›发货fā huògiao hàng; gửi hàng
›发财车fā cái chē(Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
›发软fā ruǎnyếu đi; nhũn ra (đầu gối)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.