发情期
mùa sinh sản (động vật học); giai đoạn động dục (thời kỳ tiếp nhận giao phối của động vật có vú cái)
mùa sinh sản (động vật học); giai đoạn động dục (thời kỳ tiếp nhận giao phối của động vật có vú cái)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(động vật) (con cái) động dục; (con đực) động đực
›发想fā xiǎngnảy ra ý tưởng; sự tạo ra ý tưởng; cảm hứng
›发怵fā chùcảm thấy khiếp sợ; trở nên lo lắng
›发愁fā chóulo lắng; bồn chồn; buồn phiền; trở nên buồn rầu
›发急fā jílo lắng; sốt ruột; trở nên lo âu
›发愣fā lèngngẩn người; đờ đẫn
›发怔fā zhēngbị bối rối; không biết phải làm sao
›发慌fā huāngtrở nên bối rối; cảm thấy lo lắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.