Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 351/1676
发散: phân tán; phân kỳ
发丧: tổ chức tang lễ
发骚: hứng tình; dâm đãng
法商: "chỉ số pháp luật" (LQ), thước đo sự hiểu biết và nhận thức về pháp luật và tiêu chuẩn hành vi đạo đức
发烧: bị sốt; có sốt
发梢: ngọn tóc
发烧友: người hâm mộ; nguời cuồng nhiệt
发射: bắn (một vật thể); phóng (tên lửa); phóng ra; phát ra (hạt); phóng thích; phát xạ; phát thải
发射场: bãi phóng
发射机: máy phát
发射井: hầm phóng
发射机应答器: bộ đáp tín hiệu; thiết bị điện tử phản hồi mã radio
发生: xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
发声: phát ra âm thanh; phát biểu; phát âm; bày tỏ quan điểm hoặc yêu cầu
发声法: ngữ điệu
发生关系: có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với
发生率: tỉ lệ xảy ra
发声器: thiết bị âm thanh
发声器官: cơ quan phát âm; dây thanh quản
发神经: (thông tục) phát điên; mất trí; khùng; mất bình tĩnh
发射器: máy phát tín hiệu radio
发射台: bệ phóng; máy phát (radio, TV)
发射星云: tinh vân phát xạ
发射站: bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn dược)
法事: lễ nghi tôn giáo; nghi thức
法师: người thông thạo kinh điển (Phật giáo)
法式: quy tắc; phương pháp; hình mẫu
发誓: thề; nguyện; thề thốt
发式: kiểu tóc; kiểu làm tóc; mái tóc
法式色拉酱: nước sốt Pháp
发售: bán
法术: phép thuật
法属波利尼西亚: Polynesia thuộc Pháp
法属圭亚那: Guiana thuộc Pháp
发丝: sợi tóc (trên đầu)
发送: truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
发送功率: công suất truyền; công suất đầu ra
发送器: máy phát
法塔赫: Fatah, tổ chức Palestine
发烫: nóng rẫy
法特瓦: fatwa (từ mượn)
发条: dây cót (dùng để chạy đồng hồ hoặc đồ chơi lên dây cót, v.v.); (định ngữ) lên dây cót; hoạt động bằng cơ
发帖: đăng (một mục trên diễn đàn)
发贴: dán lên (tường); đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)
法庭: tòa án
发痛: đau nhức; bị đau; cảm thấy đau
发脱口齿: cách phát âm; phát âm rõ ràng
法外: ngoài vòng pháp luật; vượt ra ngoài pháp luật; ngoài tư pháp
法外之地: khu vực không có luật pháp
法王: Thích Ca Mâu Ni
法网: lưới công lý; quy trình nghiêm ngặt của pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
发网: lưới trùm tóc
法网灰灰,疏而不漏: Lưới công lý tuy thưa nhưng không lọt một ai
乏味: nhàm chán
发尾: ngọn tóc
法文: ngôn ngữ Pháp
发问: đặt câu hỏi; hỏi; nêu câu hỏi
发文: ban hành văn bản; văn bản được cơ quan có thẩm quyền ban hành; tin nhắn đi; (Internet) đăng bài trực tuyến
发屋: tiệm cắt tóc
法线: đường pháp tuyến với một bề mặt