反嘴鹬
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng
›反嘴fǎn zuǐcãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời
›反问语气fǎn wèn yǔ qìgiọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ
›反坐fǎn zuòkết án kẻ tố cáo (và giải oan bị cáo bị vu khống)
›反问句fǎn wèn jùcâu hỏi tu từ
›反坦克fǎn tǎn kèchống tăng
›反问fǎn wènhỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
›反坫fǎn diàngiá đỡ ly bằng đất nung, còn được gọi là 垿[xu4] (cũ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.