饭桌
bàn ăn
bàn ăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống
›饭桶fàn tǒngthùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng
›饭托fàn tuōngười được thuê để dẫn khách vào nhà hàng
›饭气攻心fàn qì gōng xīnmệt mỏi sau khi ăn; cơn buồn ngủ sau bữa ăn
›饭盆fàn pénbát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó
›饭后服用fàn hòu fú yòngdùng sau bữa ăn (dược); uống (thuốc) sau khi ăn
›饭盒fàn héhộp cơm; hộp đựng thức ăn
›饭碗fàn wǎncái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.