贩子
kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong
kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
buôn lậu (hàng hóa); mua bán bất hợp pháp
›贩运fàn yùnvận chuyển (để bán); buôn lậu (thứ gì)
›贩婴fàn yīngbuôn bán trẻ em
›贩毒fàn dúbuôn bán ma tuý; mua bán ma tuý; thương mại thuốc phiện
›贩夫走卒fàn fū zǒu zúnghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp
›贩夫俗子fàn fū sú zingười bán rong và dân thường; tầng lớp thấp
›贩卖fàn màibán; buôn bán; mua bán
›贩夫fàn fūngười bán rong; người bán hàng rong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.