Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 348/1676

饭碗fàn wǎn

饭碗: cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống

Cụm từ
反胃fǎn wèi

反胃: buồn nôn; nôn mửa

Cụm từ
范围fàn wéi

范围: phạm vi; quy mô; giới hạn; mức độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
反围剿fǎn wéi jiǎo

反围剿: cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng

Cụm từ
范玮琪Fàn Wěi qí

范玮琪: Phạm Vỹ Kỳ (1976-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại Mỹ

Cụm từ
反问fǎn wèn

反问: hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ

Cụm từ
梵文Fàn wén

梵文: tiếng Phạn

Cụm từ
繁文fán wén

繁文: thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp

Cụm từ
反问句fǎn wèn jù

反问句: câu hỏi tu từ

Cụm từ
反文旁fǎn wén páng

反文旁: (thông tục) thành phần chữ 攵 (dạng biến thể của bộ Khang Hy số 66, 攴)

Cụm từ
繁文缛节fán wén rù jié

繁文缛节: tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu

Cụm từ
反问语气fǎn wèn yǔ qì

反问语气: giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ

Cụm từ
反污fǎn wū

反污: buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)

Cụm từ
反诬fǎn wū

反诬: vu cáo ngược lại

Cụm từ
繁芜fán wú

繁芜: dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh

Cụm từ
蕃庑fán wú

蕃庑: biến thể của 繁蕪|繁芜[fan2 wu2]

Cụm từ
反乌托邦fǎn wū tuō bāng

反乌托邦: phản địa đàng

Cụm từ
反物质fǎn wù zhì

反物质: phản vật chất

Cụm từ
反习fǎn Xí

反习: phản đối Tập (Cận Bình)

Cụm từ
范县Fàn xiàn

范县: huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
返现fǎn xiàn

返现: (từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng

Cụm từ
凡响fán xiǎng

凡响: âm điệu bình thường; hòa âm hàng ngày; hợp âm thông thường

Cụm từ
反向fǎn xiàng

反向: hướng ngược; lùi

Cụm từ
反相fǎn xiàng

反相: (dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha

Cụm từ
反响fǎn xiǎng

反响: dư âm; phản ứng; tiếng vang

Cụm từ
返乡fǎn xiāng

返乡: trở về quê hương

Cụm từ
反相器fǎn xiàng qì

反相器: (điện tử) mạch đảo; cổng NOT

Cụm từ
返校fǎn xiào

返校: trở về trường

Cụm từ
返销粮fǎn xiāo liáng

返销粮: lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực

Cụm từ
反斜杠fǎn xié gàng

反斜杠: dấu gạch chéo ngược (tin học)

Cụm từ
反斜线fǎn xié xiàn

反斜线: dấu gạch chéo ngược (tin học); đường chéo ngược

Cụm từ
番泻叶fān xiè yè

番泻叶: lá muồng (Folium sennae)

Cụm từ
凡心fán xīn

凡心: lưu luyến thế gian; tâm hồn vướng bận trần tục

Cụm từ
烦心fán xīn

烦心: phiền lòng; bực bội

Cụm từ
翻新fān xīn

翻新: tân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe); phục hồi (quần áo cũ); mới nổi

Cụm từ
反省fǎn xǐng

反省: tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn

Cụm từ
繁星fán xīng

繁星: nhiều sao; bầu trời đầy sao

Cụm từ
反兴奋剂fǎn xīng fèn jì

反兴奋剂: chống doping; chống kích thích; chính sách chống ma túy trong thể thao

Cụm từ
泛性恋fàn xìng liàn

泛性恋: toàn tính luyến

Cụm từ
烦心事fán xīn shì

烦心事: rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng

Cụm từ
翻修fān xiū

翻修: xây lại (nhà hoặc đường); đại tu

Cụm từ
梵哑铃fàn yǎ líng

梵哑铃: vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
反演fǎn yǎn

反演: phép nghịch đảo (hình học)

Cụm từ
繁衍fán yǎn

繁衍: sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng

Cụm từ
蕃衍fán yǎn

蕃衍: biến thể của 繁衍[fan2 yan3]

Cụm từ
反咬一口fǎn yǎo yī kǒu

反咬一口: vu cáo ngược lại

Cụm từ
范晔Fàn Yè

范晔: nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书

Cụm từ
反义fǎn yì

反义: trái nghĩa; (di truyền) antisense

Cụm từ
犯意fàn yì

犯意: ý định phạm tội

Cụm từ
翻译fān yì

翻译: dịch; phiên dịch; biên dịch viên; phiên dịch viên; bản dịch; việc phiên dịch; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
反义词fǎn yì cí

反义词: từ phản nghĩa

Cụm từ
翻一番fān yī fān

翻一番: tăng 100%; gấp đôi

Cụm từ
翻译家fān yì jiā

翻译家: người dịch (văn bản)

Cụm từ
泛音fàn yīn

泛音: hòa âm; một âm hài

Cụm từ
翻印fān yìn

翻印: in ấn lại (thường là không có sự cho phép)

Cụm từ
反应fǎn yìng

反应: phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
反映fǎn yìng

反映: phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả

Cụm từ
反英fǎn Yīng

反英: chống Anh

Cụm từ
贩婴fàn yīng

贩婴: buôn bán trẻ em

Cụm từ
反应堆fǎn yìng duī

反应堆: lò phản ứng

Cụm từ