Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 349/1676
反应堆燃料元件: thành phần nhiên liệu
反应堆芯: tâm lò phản ứng
反应锅: (kỹ thuật hóa học) bình phản ứng; bể phản ứng
反应炉: (hạt nhân, v.v.) lò phản ứng
反映论: lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất
反应式: phương trình phản ứng hóa học
反应时: thời gian phản hồi
反应时间: (công nghệ) thời gian phản hồi
反英雄: phản anh hùng
翻译者: người dịch; phiên dịch viên
反义字: chữ có nghĩa trái ngược; phản nghĩa; chữ đối lập
凡庸: bình thường; tầm thường
翻涌: cuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)
反用换流器: bộ nghịch lưu, thiết bị chuyển đổi điện AC sang DC và ngược lại
烦忧: lo lắng; phiền muộn
反右派斗争: Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
反犹太主义: chủ nghĩa bài Do Thái
反右运动: Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
反语: mỉa mai
梵语: tiếng Phạn (ngôn ngữ)
繁育: nuôi dưỡng sinh sản
反袁: phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
烦冤: nản lòng; bối rối; đau khổ
反袁斗争: cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
反袁运动: phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916; giống…
翻越: vượt qua; vượt lên; vượt qua chướng ngại
翻阅: đọc lướt; giở qua (một cuốn sách)
反语法: mỉa mai
贩运: vận chuyển (để bán); buôn lậu (thứ gì)
烦杂: nhiều và lộn xộn; rối rắm
繁杂: nhiều; đa dạng
烦躁: bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên
翻造: xây lại; cải tạo
反战: phản chiến
反掌: nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ
反战抗议: biểu tình phản chiến
反照: phản chiếu
反照率: suất phản chiếu; albedo
范缜: Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh
藩镇: nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]
反正: dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
反证: bác bỏ; phản biện; phản chứng
繁征博引: một chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn
反证法: phương pháp phản chứng
反政府: chống chính phủ (biểu tình)
反正一样: đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
反之: mặt khác...; ngược lại
反制: thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công
反智: phản trí thức
泛指: chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung
繁殖: sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi
反智论: chủ nghĩa phản trí thức
反知识: phản trí thức
范志毅: Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá
反之亦然: và ngược lại
反智主义: chủ nghĩa phản trí thức
繁重: nặng nề; mệt nhọc; hạng nặng; gian khổ
范仲淹: Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记
泛舟: đi thuyền
反转: sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)