Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
翻桌

fān zhuō

翻桌 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 翻桌 trong tiếng Việt

lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến khi nhóm tiếp theo đến cùng bàn)

Tra từ liên quan