Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法儿法兒

fǎ r

法儿 là gì?

法儿 [fǎ r] có nghĩa là cách; phương pháp; phương tiện; tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法儿 trong tiếng Việt

  1. cách
  2. phương pháp
  3. phương tiện
  4. tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5]

Cách đọc và ghi nhớ 法儿

法儿 được đọc là fǎ r, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cách; phương pháp; phương tiện; tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan