法儿
cách; phương pháp; phương tiện; tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5]
cách; phương pháp; phương tiện; tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống và thể chế pháp luật
›法制日报Fǎ zhì Rì bàoLegal Daily, tờ báo xuất bản bởi Bộ Tư pháp Trung Quốc
›法人fǎ rénpháp nhân; tập đoàn; xem thêm 自然人[zi4 ran2 ren2]
›法制晚报Fǎ zhì Wǎn bàoLegal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2004 và đóng cửa năm 2019
›法制办公室Fǎ zhì Bàn gōng shìVăn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)
›法力fǎ lìpháp lực
›法名fǎ míngpháp danh (của Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa); giống như 法號|法号[fa3 hao4]
›法向力fǎ xiàng lìlực pháp tuyến (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.