反应 là gì?
反应 [fǎn yìng] có nghĩa là phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 反应 trong tiếng Việt
- phản ứng
- đáp lại
- phản hồi
- trả lời
- phản ứng hóa học
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 反应
反应 được đọc là fǎn yìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .