反应
phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]
phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]
反应 thường mang nghĩa “phản ứng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 反应 cùng cụm 反应堆 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lò phản ứng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phản ứng hóa học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phản ứng dây chuyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lò phản ứng hạt nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương trình phản ứng hóa học
›反弹fǎn tánnảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược; dội lại; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.); phản ứng ngược…
›反应锅fǎn yìng guō(kỹ thuật hóa học) bình phản ứng; bể phản ứng
›反感fǎn gǎnphản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm
›反应堆fǎn yìng duīlò phản ứng
›反应堆芯fǎn yìng duī xīntâm lò phản ứng
›反思fǎn sīsuy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lại; đánh giá lại; phản tỉnh
›反应时fǎn yìng shíthời gian phản hồi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.