Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反应反應

fǎn yìng

反应 là gì?

反应 [fǎn yìng] có nghĩa là phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反应 trong tiếng Việt

  1. phản ứng
  2. đáp lại
  3. phản hồi
  4. trả lời
  5. phản ứng hóa học
  6. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 反应

反应 được đọc là fǎn yìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan