翻译家
người dịch (văn bản)
người dịch (văn bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dịch; phiên dịch; biên dịch viên; phiên dịch viên; bản dịch; việc phiên dịch; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›翻译者fān yì zhěngười dịch; phiên dịch viên
›翻覆fān fùlật đổ (xe cộ); bị lật; lật ngược; thay đổi hoàn toàn
›翻越fān yuèvượt qua; vượt lên; vượt qua chướng ngại
›翻盖fān gàinắp gập (điện thoại di động, túi xách, v.v.); xây dựng lại; cải tạo
›翻跟斗fān gēn dǒunhào lộn
›翻船fān chuánbị lật thuyền; (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc
›翻跟头fān gēn tounhào lộn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.