翻印
in ấn lại (thường là không có sự cho phép)
in ấn lại (thường là không có sự cho phép)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hát lại (một bài hát đã thu trước); phiên bản cover (của một bài hát)
›翻嘴fān zuǐrút lại lời; cãi nhau
›翻修fān xiūxây lại (nhà hoặc đường); đại tu
›翻供fān gòngrút lại lời thú tội hoặc lời khai
›翻来覆去fān lái fù qùtrằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại
›翻拍fān pāitái sản xuất dưới dạng ảnh; chụp lại; phỏng theo (thành phim); làm lại (phim); phỏng tác; tái sản xuất; phim…
›翻动fān dònglật qua; lật (trang); cuộn (tài liệu điện tử); khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.); di chuyển đồ đạc; lục lọi
›翻卷fān juǎnxoay tròn; quay cuồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.