Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 347/1676

反射星云fǎn shè xīng yún

反射星云: tinh vân phản xạ

Cụm từ
反射作用fǎn shè zuò yòng

反射作用: phản xạ; phản chiếu

Cụm từ
凡事fán shì

凡事: mọi thứ

Cụm từ
凡是fán shì

凡是: mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

Cụm từ
反式fǎn shì

反式: trans- (đồng phân) (hóa học); xem thêm 順式|顺式[shun4 shi4]

Cụm từ
反诗fǎn shī

反诗: thơ chỉ trích quan chức; thơ trào phúng

Cụm từ
犯事fàn shì

犯事: phạm pháp; phạm tội

Cụm từ
范式fàn shì

范式: mô hình mẫu

Cụm từ
繁峙Fán shì

繁峙: huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
饭食fàn shí

饭食: thức ăn

Cụm từ
凡士林fán shì lín

凡士林: vaseline (từ mượn)

Cụm từ
番石榴fān shí liu

番石榴: quả ổi

Cụm từ
范氏起电机Fàn shì qǐ diàn jī

范氏起电机: máy phát điện Van de Graaff

Cụm từ
反时势fǎn shí shì

反时势: không theo lẽ thường

Cụm từ
凡士通Fán shì tōng

凡士通: Công ty Lốp và Cao su Firestone

Cụm từ
繁峙县Fán shì xiàn

繁峙县: huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
翻石鹬fān shí yù

翻石鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá (Arenaria interpres)

Cụm từ
反时针fǎn shí zhēn

反时针: ngược chiều kim đồng hồ

Cụm từ
反式脂肪fǎn shì zhī fáng

反式脂肪: chất béo trans; axit béo đồng phân trans

Cụm từ
反式脂肪酸fǎn shì zhī fáng suān

反式脂肪酸: xem 反式脂肪[fan3 shi4 zhi1 fang2]

Cụm từ
反手fǎn shǒu

反手: lật tay; để tay ra sau lưng; nghĩa bóng: làm dễ dàng

Cụm từ
贩售fàn shòu

贩售: bán

Cụm từ
梵书Fàn shū

梵书: Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo

Cụm từ
番薯fān shǔ

番薯: (phương ngữ) khoai lang; khoai

Cụm từ
范数fàn shù

范数: chuẩn (toán học)

Cụm từ
藩属fān shǔ

藩属: nước chư hầu

Cụm từ
反水fǎn shuǐ

反水: phản bội; đào ngũ

Cụm từ
反思fǎn sī

反思: suy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lại; đánh giá lại; phản tỉnh

Cụm từ
贩私fàn sī

贩私: buôn lậu (hàng hóa); mua bán bất hợp pháp

Cụm từ
范斯坦Fàn sī tǎn

范斯坦: Dianne Feinstein (1933-), Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California

Cụm từ
范思哲Fàn sī zhé

范思哲: Versace (nhà thiết kế thời trang)

Cụm từ
凡俗fán sú

凡俗: thuộc về phàm tục (khác với tu sĩ); bình thường; tầm thường

Cụm từ
反诉fǎn sù

反诉: phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)

Cụm từ
反酸fǎn suān

反酸: trào ngược axit; nôn trớ

Cụm từ
泛酸fàn suān

泛酸: axit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)

Cụm từ
反锁fǎn suǒ

反锁: bị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)

Cụm từ
烦琐fán suǒ

烦琐: tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt; quá tỉ mỉ

Cụm từ
繁琐fán suǒ

繁琐: nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt

Cụm từ
反诉状fǎn sù zhuàng

反诉状: phản tố

Cụm từ
返台fǎn Tái

返台: trở về Đài Loan

Cụm từ
反弹fǎn tán

反弹: nảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược; dội lại; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.); phản ứng ngược; hệ quả tiêu cực

Cụm từ
反贪fǎn tān

反贪: chống tham nhũng (chính sách)

Cụm từ
反贪腐fǎn tān fǔ

反贪腐: chống tham nhũng

Cụm từ
翻糖fān táng

翻糖: fondant (từ mượn)

Cụm từ
饭堂fàn táng

饭堂: nhà ăn; căng tin; nhà ăn tập thể

Cụm từ
反坦克fǎn tǎn kè

反坦克: chống tăng

Cụm từ
反贪污fǎn tān wū

反贪污: chống tham nhũng

Cụm từ
反特fǎn tè

反特: phá hoạt động gián điệp địch; tiến hành phản gián

Cụm từ
翻腾fān téng

翻腾: lật lại; dâng trào; khuấy động; lục lọi; dữ dội (dòng nước)

Cụm từ
范特西fàn tè xī

范特西: kỳ ảo (từ mượn)

Cụm từ
繁体fán tǐ

繁体: chữ phồn thể, trái với chữ giản thể 簡體|简体[jian3 ti3]

Cụm từ
饭替fàn tì

饭替: diễn viên đóng thế trong cảnh ăn uống

Cụm từ
梵天Fàn tiān

梵天: Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); Thần Brahma (Đấng Sáng Tạo trong Ấn Độ giáo)

Cụm từ
饭厅fàn tīng

饭厅: phòng ăn; đại sảnh ăn; phòng ăn tập thể

Cụm từ
繁体字fán tǐ zì

繁体字: chữ Hán phồn thể

Cụm từ
饭桶fàn tǒng

饭桶: thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng

Cụm từ
饭团fàn tuán

饭团: cơm nắm (cơm hấp được nắm thành viên và nhồi các loại nhân); onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)

Cụm từ
饭托fàn tuō

饭托: người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng

Cụm từ
反托拉斯fǎn tuō lā sī

反托拉斯: chống độc quyền (từ mượn)

Cụm từ
发怒fā nù

发怒: nổi giận

Cụm từ