Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1663/1676

宗主zōng zhǔ

宗主: đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ

Cụm từ
总装zǒng zhuāng

总装: lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng

Cụm từ
总装备部Zǒng Zhuāng bèi bù

总装备部: Bộ Tổng trang bị (GAD)

Cụm từ
宗主国zōng zhǔ guó

宗主国: quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)

Cụm từ
总主教zǒng zhǔ jiào

总主教: tổng giám mục; giáo trưởng (của một giáo hội); tổng giám mục đô thành

Cụm từ
宗主权zōng zhǔ quán

宗主权: quyền bá chủ

Cụm từ
棕朱雀zōng zhū què

棕朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)

Cụm từ
粽子zòng zi

粽子: gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc

Cụm từ
宗族zōng zú

宗族: thị tộc; thành viên thị tộc

Cụm từ
纵坐标zòng zuò biāo

纵坐标: tọa độ dọc; tung độ

Cụm từ
走板zǒu bǎn

走板: lệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà

Cụm từ
走宝zǒu bǎo

走宝: bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
走背字zǒu bèi zì

走背字: gặp xui xẻo

Cụm từ
走背字儿zǒu bèi zì r

走背字儿: biến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]

Cụm từ
走避zǒu bì

走避: chạy trốn; trốn thoát; tránh né

Cụm từ
揍扁zòu biǎn

揍扁: đánh ai đó; đánh

Cụm từ
走扁带zǒu biǎn dài

走扁带: đi thăng bằng trên dây chùng

Cụm từ
走步zǒu bù

走步: đi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)

Cụm từ
走查zǒu chá

走查: đi kiểm tra (máy tính)

Cụm từ
邹城Zōu chéng

邹城: Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
邹城市Zōu chéng Shì

邹城市: Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
走出zǒu chū

走出: rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)

Cụm từ
驺从zōu cóng

驺从: đội hộ tống cưỡi ngựa

Cụm từ
走错zǒu cuò

走错: đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)

Cụm từ
走道zǒu dào

走道: vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa

Cụm từ
走低zǒu dī

走低: đi xuống; suy giảm

Cụm từ
走掉zǒu diào

走掉: rời đi

Cụm từ
走调zǒu diào

走调: lệch tông; lạc điệu

Cụm từ
走地鸡zǒu dì jī

走地鸡: gà thả vườn

Cụm từ
走地盘zǒu dì pán

走地盘: cá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra

Cụm từ
走丢zǒu diū

走丢: đi lang thang; bị lạc

Cụm từ
走动zǒu dòng

走动: đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)

Cụm từ
走读zǒu dú

走读: theo học như sinh viên ngoại trú

Cụm từ
走访zǒu fǎng

走访: đi thăm; đi đến

Cụm từ
走风zǒu fēng

走风: lộ (bí mật); tiết lộ

Cụm từ
走钢丝zǒu gāng sī

走钢丝: đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
走狗zǒu gǒu

走狗: chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai

Cụm từ
走光zǒu guāng

走光: lộ hàng; đi hết sạch

Cụm từ
走鬼zǒu guǐ

走鬼: người bán hàng rong không giấy phép

Cụm từ
走过zǒu guò

走过: đi qua; đi ngang qua

Cụm từ
走过场zǒu guò chǎng

走过场: làm cho có lệ

Cụm từ
走好运zǒu hǎo yùn

走好运: gặp may mắn

Cụm từ
走红zǒu hóng

走红: được nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi

Cụm từ
走后门zǒu hòu mén

走后门: nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống

Cụm từ
走回头路zǒu huí tóu lù

走回头路: quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ

Cụm từ
走火zǒu huǒ

走火: bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa

Cụm từ
走火入魔zǒu huǒ rù mó

走火入魔: bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Cụm từ
走江湖zǒu jiāng hú

走江湖: đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)

Cụm từ
走近zǒu jìn

走近: tiếp cận; đến gần

Cụm từ
走进zǒu jìn

走进: đi vào

Cụm từ
走开zǒu kāi

走开: rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên

Cụm từ
走来回zǒu lái huí

走来回: thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về

Cụm từ
走廊zǒu láng

走廊: hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên

Cụm từ
走漏zǒu lòu

走漏: rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)

Cụm từ
走漏消息zǒu lòu xiāo xi

走漏消息: để lộ bí mật

Cụm từ
走路zǒu lù

走路: đi bộ; đi bằng chân

Cụm từ
走马zǒu mǎ

走马: cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa

Cụm từ
走马到任zǒu mǎ dào rèn

走马到任: xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马灯zǒu mǎ dēng

走马灯: đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn…

Cụm từ
走马赴任zǒu mǎ fù rèn

走马赴任: xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ