走来回
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không…
›走势zǒu shìxu hướng; xu thế; lộ trình
›走你zǒu nǐ(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
›走俏zǒu qiào(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng
›走低zǒu dīđi xuống; suy giảm
›走偏zǒu piānchệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng
›走偏锋zǒu piān fēngviết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co
›走丢zǒu diūđi lang thang; bị lạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.