Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1662/1676
总统制: hệ thống tổng thống
棕头歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đầu hung (Larvivora ruficeps)
棕头钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ quặp trán nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)
棕头鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đầu nâu (Chroicocephalus brunnicephalus)
棕头雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ nâu má trắng (Fulvetta ruficapilla)
棕头鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt họng nâu (Sinosuthora webbiana)
棕头幽鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu họng nâu (Pellorneum ruficeps)
棕臀噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mây đuôi nâu (Garrulax gularis)
棕尾伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius phoenicuroides)
棕尾褐鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nâu hung (Muscicapa ferruginea)
棕尾虹雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng Himalaya (Lophophorus impejanus)
棕尾𫛭: (loài chim ở Trung Quốc) chim ó đuôi nâu (Buteo rufinus)
纵纹: vân dọc (trong não)
纵纹腹小鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo nhỏ (Athene noctua)
纵纹角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops nhạt (Otus brucei)
纵纹绿鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào sọc (Pycnonotus striatus)
总务: công việc chung; phòng tổng vụ; người phụ trách chung
综析: phân tích tổng hợp
纵线: đường dọc; đường tọa độ dọc
总线: bus máy tính
纵享: tận hưởng; đắm chìm trong
纵向: theo chiều dọc; dọc
综效: tính hiệp lực
总谐波失真: (acoustics) méo hài tổng (THD)
棕熊: gấu nâu
棕胸佛法僧: (loài chim ở Trung Quốc) sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)
棕胸蓝姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi mày tuyết (Ficedula hyperythra)
棕胸雅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích ngực nâu (Pellorneum tickelli)
棕胸岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực nâu đỏ (Prunella strophiata)
棕胸竹鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà trĩ tre núi (Bambusicola fytchii)
总需求: tổng cầu
纵言: lý luận chung chung
枞阳: Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
枞阳县: Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
纵摇: chuyển động chòng chành (của thuyền)
总要: tuy nhiên
棕叶: lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói 粽子[zong4 zi5] bánh ú
棕夜鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đêm nâu (Nycticorax caledonicus)
综艺: hình thức giải trí tổng hợp
纵意: một cách tùy tiện; một cách phóng túng
综艺节目: chương trình tạp kỹ
踪影: dấu vết; vết tích; sự hiện diện
总有: không thể tránh khỏi sẽ có
纵欲: đắm mình trong trụy lạc
总运单: vận đơn chủ (MAWB) (vận chuyển)
棕雨燕: (loài chim ở Trung Quốc) én cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
棕噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười hung (Garrulax berthemyi)
总则: nguyên tắc chung; nguyên lý chung; điều khoản chung
总站: điểm cuối
总长: tên gọi cho bộ trưởng giai đoạn 1912-1927, sau đó được thay bằng 部長|部长[bu4 zhang3]
宗正: Tông Chính, quan quản lý tông tộc thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
总政治部: Tổng cục Chính trị (quân đội)
棕枕山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô gáy nâu (Periparus rufonuchalis)
宗旨: mục tiêu; mục đích
总之: tóm lại; nói ngắn gọn; nói chung
总值: tổng giá trị
总指挥部: bộ tổng chỉ huy
棕枝全日: Lễ Lá (Lễ Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục sinh)
棕枝主日: Lễ Lá (Chủ nhật trước Lễ Phục sinh)
总重: tổng trọng lượng; tổng trọng