走江湖
đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
›走水zǒu shuǐrò rỉ; chảy; bị cháy
›走步zǒu bùđi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)
›走漏消息zǒu lòu xiāo xiđể lộ bí mật
›走样儿zǒu yàng rmất dáng; bị biến dạng
›走火zǒu huǒbị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa
›走样zǒu yàngmất dáng; bị biến dạng
›走火入魔zǒu huǒ rù móbị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.