走火
bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa
bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất đi vẻ ngoài ưa nhìn
›走漏消息zǒu lòu xiāo xiđể lộ bí mật
›走火入魔zǒu huǒ rù móbị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong…
›走漏zǒu lòurò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
›走为上zǒu wéi shàngxem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
›走江湖zǒu jiāng húđi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
›走为上计zǒu wéi shàng jìxem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
›走水zǒu shuǐrò rỉ; chảy; bị cháy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.