走廊
hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi…
›走山zǒu shānlở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi
›走弯路zǒu wān lùđi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
›走宝zǒu bǎobỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)
›走形zǒu xíngmất dáng; mất hình; biến dạng
›走子zǒu zǐnước đi (trong cờ)
›走形儿zǒu xíng rmất dáng; mất hình; biến dạng
›走娘家zǒu niáng jiā(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.