宗主
đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)
›宗主权zōng zhǔ quánquyền bá chủ
›宗喀巴Zōng kā bāTsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
›宗室zōng shìtông tộc; thành viên hoàng tộc; tông thất; nhà thờ tổ
›宗教徒zōng jiào tútín đồ tôn giáo; môn đồ
›宗族zōng zúthị tộc; thành viên thị tộc
›宗匠zōng jiàngngười có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; thợ thủ công bậc thầy; người được kính trọng
›宗地zōng dìmảnh đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.