走回头路
quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ
quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lỡ miệng; thốt ra (bí mật hoặc sai lầm ngớ ngẩn)
›走圆场zǒu yuán chǎngđi quanh sân khấu (để biểu thị thay đổi cảnh)
›走味儿zǒu wèi rbiến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
›走地盘zǒu dì páncá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra
›走味zǒu wèimất mùi vị
›走地鸡zǒu dì jīgà thả vườn
›走向滑动断层zǒu xiàng huá dòng duàn céngđứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau
›走失zǒu shīmất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.