Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
走马走馬

zǒu mǎ

走马 là gì?

走马 [zǒu mǎ] có nghĩa là cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 走马 trong tiếng Việt

  1. cưỡi (ngựa)
  2. đi bằng ngựa

Cách đọc và ghi nhớ 走马

走马 được đọc là zǒu mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan