棕朱雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cười (Spilopelia senegalensis)
›棕枕山雀zōng zhěn shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô gáy nâu (Periparus rufonuchalis)
›棕扇尾莺zōng shàn wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích đuôi quăn (Cisticola juncidis)
›棕尾𫛭zōng wěi kuáng(loài chim ở Trung Quốc) chim ó đuôi nâu (Buteo rufinus)
›棕尾褐鹟zōng wěi hè wēng(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nâu hung (Muscicapa ferruginea)
›棕尾虹雉zōng wěi hóng zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng Himalaya (Lophophorus impejanus)
›棕尾伯劳zōng wěi bó láo(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius phoenicuroides)
›棕夜鹭zōng yè lù(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đêm nâu (Nycticorax caledonicus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.