Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1661/1676

棕毛zōng máo

棕毛: sợi xơ cọ; xơ dừa

Cụm từ
鬃毛zōng máo

鬃毛: bờm

Cụm từ
棕眉柳莺zōng méi liǔ yīng

棕眉柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chạch sọc vàng (Phylloscopus armandii)

Cụm từ
棕眉山岩鹨zōng méi shān yán liù

棕眉山岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích Siberia (Prunella montanella)

Cụm từ
宗庙zōng miào

宗庙: đền miếu; nhà thờ tổ

Cụm từ
纵目zòng mù

纵目: nhìn xa tận chân trời

Cụm từ
总目zǒng mù

总目: siêu bộ (phân loại); mục lục; bảng mục lục

Cụm từ
总能zǒng néng

总能: tổng năng lượng

Cụm từ
宗派zōng pài

宗派: phái

Cụm từ
宗派主义zōng pài zhǔ yì

宗派主义: chủ nghĩa bè phái

Cụm từ
总平面图zǒng píng miàn tú

总平面图: mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm

Cụm từ
纵剖面zòng pōu miàn

纵剖面: mặt cắt dọc; mặt cắt theo chiều dọc

Cụm từ
总谱zǒng pǔ

总谱: bản nhạc tổng phổ

Cụm từ
纵情zòng qíng

纵情: thỏa sức theo ý mình

Cụm từ
纵然zòng rán

纵然: dù cho; mặc dù

Cụm từ
总人口zǒng rén kǒu

总人口: tổng dân số

Cụm từ
总热值zǒng rè zhí

总热值: giá trị nhiệt lượng toàn phần

Cụm từ
纵容zòng róng

纵容: nuông chiều; bao che

Cụm từ
棕三趾鹑zōng sān zhǐ chún

棕三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cun cút ba ngón vạch (Turnix suscitator)

Cụm từ
棕色zōng sè

棕色: màu nâu

Cụm từ
综上所述zōng shàng suǒ shù

综上所述: tóm tắt; tổng kết

Cụm từ
棕扇尾莺zōng shàn wěi yīng

棕扇尾莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích đuôi quăn (Cisticola juncidis)

Cụm từ
总社zǒng shè

总社: hợp tác xã (tổ chức); hợp tác (ví dụ: giữa các công ty)

Cụm từ
纵深zòng shēn

纵深: chiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gian; (nghĩa bóng) chiều sâu (của bố trí, tiến trình, phát triển, v.v.)

Cụm từ
纵身zòng shēn

纵身: nhảy; vọt; quăng mình

Cụm từ
棕绳zōng shéng

棕绳: dây làm từ sợi cọ; xơ dừa

Cụm từ
纵声zòng shēng

纵声: lớn tiếng; bằng giọng to

Cụm từ
宗圣公Zōng Shèng gōng

宗圣公: tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử

Cụm từ
宗圣侯Zōng shèng hóu

宗圣侯: tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử

Cụm từ
纵神经索zòng shén jīng suǒ

纵神经索: dây thần kinh dọc

Cụm từ
宗室zōng shì

宗室: tông tộc; thành viên hoàng tộc; tông thất; nhà thờ tổ

Cụm từ
宗师zōng shī

宗师: học giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh

Cụm từ
纵使zòng shǐ

纵使: dù cho; mặc dù

Cụm từ
总是zǒng shì

总是: luôn luôn

Cụm từ
总收入zǒng shōu rù

总收入: tổng thu nhập

Cụm từ
总收益zǒng shōu yì

总收益: tổng lợi nhuận; tổng thu hồi

Cụm từ
棕树zōng shù

棕树: cây cọ

Cụm từ
综述zōng shù

综述: tóm tắt; tổng kết; một tường thuật chung

Cụm từ
总数zǒng shù

总数: tổng; tổng số

Cụm từ
总署zǒng shǔ

总署: văn phòng tổng hợp

Cụm từ
总述zǒng shù

总述: tổng quan; đưa ra tổng quan

Cụm từ
总书记zǒng shū ji

总书记: tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)

Cụm từ
总司令zǒng sī lìng

总司令: tổng tư lệnh; chỉ huy quân sự cao nhất của một quốc gia hoặc chiến trường

Cụm từ
总司令部zǒng sī lìng bù

总司令部: bộ tổng tư lệnh

Cụm từ
棕薮鸲zōng sǒu qú

棕薮鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Erythropygia galactotes)

Cụm từ
总算zǒng suàn

总算: cuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung

Cụm từ
棕蓑猫zōng suō māo

棕蓑猫: xem 蟹獴[xie4 meng3]

Cụm từ
总台zǒng tái

总台: quầy lễ tân; bàn tiếp tân

Cụm từ
棕毯zōng tǎn

棕毯: thảm xơ dừa; thảm làm từ sợi cọ

Cụm từ
纵谈zòng tán

纵谈: nói chuyện thoải mái

Cụm từ
总体zǒng tǐ

总体: hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)

Cụm từ
总体规划zǒng tǐ guī huà

总体规划: kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể

Cụm từ
总体经济学zǒng tǐ jīng jì xué

总体经济学: kinh tế học vĩ mô (Đài Loan)

Cụm từ
总体目标zǒng tǐ mù biāo

总体目标: mục tiêu tổng thể; mục tiêu chung

Cụm từ
总体上说zǒng tǐ shàng shuō

总体上说: nhìn vào bức tranh toàn cảnh; tóm lại; xem xét tất cả mọi thứ

Cụm từ
总统zǒng tǒng

总统: tổng thống (của một quốc gia); LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]

Cụm từ
总统大选zǒng tǒng dà xuǎn

总统大选: cuộc bầu cử tổng thống

Cụm từ
总统府zǒng tǒng fǔ

总统府: phủ tổng thống

Cụm từ
总统任期zǒng tǒng rèn qī

总统任期: nhiệm kỳ tổng thống; chức vụ tổng thống

Cụm từ
总统选举zǒng tǒng xuǎn jǔ

总统选举: cuộc bầu cử tổng thống

Cụm từ