Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
走火入魔

zǒu huǒ rù mó

走火入魔 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 走火入魔 trong tiếng Việt

bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Tra từ liên quan