走动走動
走动 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 走动 trong tiếng Việt
đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)
đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)