走动
đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)
đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không…
›走向zǒu xiànghướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới
›走向滑动断层zǒu xiàng huá dòng duàn céngđứt gãy trượt ngang (địa chất); đường đứt gãy nơi hai bên trượt ngang qua nhau
›走出zǒu chūrời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
›走势zǒu shìxu hướng; xu thế; lộ trình
›走卒zǒu zútốt (tức là lính bộ binh); người hầu; đầy tớ; tay sai (của kẻ xấu)
›走入zǒu rùđi vào
›走南闯北zǒu nán chuǎng běiđi khắp nơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.