Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1508/1676

莜麦菜yóu mài cài

莜麦菜: biến thể của 油麥菜|油麦菜[you2 mai4 cai4]

Cụm từ
有卖相yǒu mài xiàng

有卖相: hấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)

Cụm từ
优美yōu měi

优美: duyên dáng; đẹp; tinh tế

Cụm từ
幼妹yòu mèi

幼妹: em gái

Cụm từ
幽美yōu měi

幽美: (về một địa điểm) đẹp và tĩnh lặng

Cụm từ
有魅力yǒu mèi lì

有魅力: hấp dẫn; quyến rũ

Cụm từ
有眉目yǒu méi mù

有眉目: bắt đầu thành hình; chuẩn bị thành hiện thực

Cụm từ
有没有yǒu méi yǒu

有没有: (trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.)…

Cụm từ
幽门yōu mén

幽门: môn vị (giải phẫu)

Cụm từ
忧闷yōu mèn

忧闷: chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần

Cụm từ
油门yóu mén

油门: bàn đạp ga; chân ga; bướm ga

Cụm từ
优孟Yōu Mèng

优孟: Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], được biết đến với sự thông minh và dí dỏm

Cụm từ
幽门螺杆菌yōu mén luó gǎn jūn

幽门螺杆菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
幽门螺旋杆菌yōu mén luó xuán gǎn jūn

幽门螺旋杆菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
幽门螺旋菌yōu mén luó xuán jūn

幽门螺旋菌: Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
邮迷yóu mí

邮迷: người sưu tầm tem; nhà sưu tầm tem

Cụm từ
右面yòu miàn

右面: bên phải

Cụm từ
莜面yóu miàn

莜面: mì hoặc bột yến mạch

Cụm từ
幼苗yòu miáo

幼苗: cây non; chồi; mầm; cây giống

Cụm từ
游民yóu mín

游民: kẻ lang thang; người phiêu bạt

Cụm từ
又名yòu míng

又名: còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
幽冥yōu míng

幽冥: tối; tầng địa ngục; âm phủ; minh phủ

Cụm từ
幽明yōu míng

幽明: ẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện; người sống và kẻ chết; người và ma

Cụm từ
有名yǒu míng

有名: nổi tiếng; được biết đến

Cụm từ
游民改造yóu mín gǎi zào

游民改造: cải tạo người vô gia cư

Cụm từ
幽默yōu mò

幽默: (từ mượn) hài hước; hài hước

Cụm từ
油墨yóu mò

油墨: mực in

Cụm từ
幽默感yōu mò gǎn

幽默感: khiếu hài hước

Cụm từ
柚木yòu mù

柚木: cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Cụm từ
游牧yóu mù

游牧: du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục

Cụm từ
有耐久力yǒu nài jiǔ lì

有耐久力: bền bỉ

Cụm từ
有奶就是娘yǒu nǎi jiù shì niáng

有奶就是娘: xem 有奶便是娘[you3 nai3 bian4 shi4 niang2]

Cụm từ
有能力yǒu néng lì

有能力: có năng lực

Cụm từ
幼年yòu nián

幼年: thời thơ ấu; thuở nhỏ

Cụm từ
有年yǒu nián

有年: nhiều năm

Cụm từ
有年头yǒu nián tou

有年头: rất nhiều năm; rất lâu

Cụm từ
优尼科Yōu ní kē

优尼科: Unocal (công ty dầu khí Mỹ)

Cụm từ
铀浓缩yóu nóng suō

铀浓缩: làm giàu uranium

Cụm từ
优诺牌Yōu nuò pái

优诺牌: Uno (trò chơi bài)

Cụm từ
幼女yòu nǚ

幼女: bé gái

Cụm từ
犹女yóu nǚ

犹女: cháu gái (cách gọi cũ)

Cụm từ
右派yòu pài

右派: (chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu

Cụm từ
右派分子yòu pài fèn zǐ

右派分子: phần tử cánh hữu

Cụm từ
有排面yǒu pái miàn

有排面: (từ mới) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng

Cụm từ
酉牌时分yǒu pái shí fēn

酉牌时分: 5-7 chiều

Cụm từ
优盘yōu pán

优盘: ổ USB

Cụm từ
油泡yóu pào

油泡: xào; bọt nổi lên trong dầu khi chiên

Cụm từ
幽僻yōu pì

幽僻: hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời

Cụm từ
诱骗yòu piàn

诱骗: dụ dỗ; lừa gạt; lừa đảo; nhử mồi

Cụm từ
邮票yóu piào

邮票: tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]

Cụm từ
右撇子yòu piě zi

右撇子: người thuận tay phải

Cụm từ
有屁快放yǒu pì kuài fàng

有屁快放: nói ra đi!; nói toẹt ra!

Cụm từ
邮品yóu pǐn

邮品: vật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
油泼扯面yóu pō chě miàn

油泼扯面: món mì sợi to, dạng dải, phổ biến ở Thiểm Tây, còn được gọi là 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]

Cụm từ
有谱yǒu pǔ

有谱: có kế hoạch; biết mình đang làm gì

Cụm từ
有谱儿yǒu pǔ r

有谱儿: biến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]

Cụm từ
尤其yóu qí

尤其: đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
油气yóu qì

油气: dầu khí

Cụm từ
油漆yóu qī

油漆: sơn dầu; sơn; bôi sơn; LT:層|层[ceng2]

Cụm từ
有钱yǒu qián

有钱: khá giả; giàu có

Cụm từ