Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
游民遊民

yóu mín

游民 là gì?

游民 [yóu mín] có nghĩa là kẻ lang thang; người phiêu bạt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 游民 trong tiếng Việt

  1. kẻ lang thang
  2. người phiêu bạt

Cách đọc và ghi nhớ 游民

游民 được đọc là yóu mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ lang thang; người phiêu bạt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan