Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
liên tục; liền một mạch; theo chuỗi; liên tiếp
biến điệu liên tục
liên tục; không ngừng
tội phạm liên tục; tội phạm hàng loạt
hàm số liên tục
phim truyền hình dài tập
giám sát liên tục
cơ học môi trường liên tục; cơ học chất lỏng
phim truyền hình nhiều tập; phim bộ; chương trình nhiều phần
thể liên tục
(toán học) giả thuyết liên tục
tính liên tục
giai đoạn giải mã tuần tự
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
gợn sóng
tình bạn; giao lưu
hiệp hội; câu lạc bộ; hội; tiệc; tụ họp
có quan hệ thông gia; kết nối thông qua hôn nhân (gia đình, đơn vị công tác)
nhóm nốt (âm nhạc); biến âm (ngữ âm)
(âm nhạc) nhóm nốt
liên doanh; quản lý chung
váy đầm; đầm; dạ hội
gợn sóng; lăn tăn
sử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục
nhà máy lọc dầu
nhà máy lọc dầu
luyện ngục
cá mè hoa
Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam