幽明
ẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện; người sống và kẻ chết; người và ma
ẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện; người sống và kẻ chết; người và ma
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
UFO (từ mượn); vật thể bay không xác định; phi thuyền
›幽暗yōu àntối tăm
›幽幽yōu yōumờ nhạt; không rõ ràng
›幽州Yōu zhōuU Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
›幽冥yōu míngtối; tầng địa ngục; âm phủ; minh phủ
›幽怨yōu yuànnỗi oán giận thầm kín; mối hận ngầm
›幽微yōu wēinhẹ nhàng; tinh tế (về âm thanh, mùi v.v.); sâu sắc; huyền bí; mờ nhạt
›幽会yōu huìcuộc hẹn hò của những người đang yêu; cuộc gặp gỡ bí mật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.