有钱
khá giả; giàu có
khá giả; giàu có
有钱 thường mang nghĩa “khá giả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 有钱 cùng cụm 有钱人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người giàu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người giàu; người có tiền
›有钱有闲yǒu qián yǒu xiáncó tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ
›有钩绦虫yǒu gōu tāo chóngsán dây (Taenia solium)
›有边儿yǒu biān rcó khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công
›有选举权yǒu xuǎn jǔ quáncử tri
›有违yǒu wéiđi ngược lại
›有道理yǒu dào licó lý; hợp lý
›有鉴于此yǒu jiàn yú cǐxét thấy điều này; để đạt được mục tiêu này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.