右派
(chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu
(chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh phải; (về chính trị) cánh hữu
›右派分子yòu pài fèn zǐphần tử cánh hữu
›右倾yòu qīngcánh hữu; phản động; bảo thủ; (Trung Quốc) thiên hữu
›右玉Yòu yùhuyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
›右玉县Yòu yù xiànhuyện Hữu Ngọc ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
›右江区Yòu jiāng qūkhu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây
›右江Yòu jiāngkhu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây
›右方yòu fāngbên phải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.